Ống thép không gỉ linh hoạt
Ống mềm inox là gì?
Ống thép không gỉ linh hoạt Chúng được sử dụng để kết nối các thiết bị và đường ống nơi cần cách ly rung hoặc chuyển động. Được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi khả năng chống ăn mòn và độ bền.
Ống dệt linh hoạt:
Ống bện có đường viền: Chúng có một ống bên trong có đường viền với dây bện bằng thép không gỉ bên ngoài để gia cố. Cung cấp giảm chấn rung, giảm tiếng ồn và tính linh hoạt.
Ống bện xoắn ốc: Tương tự như ống bện có đường viền nhưng có ống bên trong xoắn ốc cho phép linh hoạt hơn. Dây bện cung cấp khả năng chống đứt và bảo vệ ống bên trong.
Ống bù bện: Chúng có ống thổi hoặc ống cuộn bên trong để hấp thụ chuyển động theo nhiều hướng. Dây bện bằng thép không gỉ cung cấp sự hỗ trợ và sức mạnh.
Ống mềm không bện:
ống thổi: Chúng bao gồm các ống thổi bằng thép không gỉ kiểu đàn accordion mang lại sự linh hoạt mà không cần gia cố bên trong. Chúng có khả năng chịu áp lực cao và cho phép chuyển động góc cạnh.
Khe co giãn cao su: Được làm bằng cao su nitrile hoặc EPDM với mặt bích bằng thép không gỉ. Hấp thụ sự giãn nở/co lại do thay đổi nhiệt độ và bù đắp cho sự sai lệch của đường ống.
Ống lót PTFE: Chúng có lớp phủ PTFE với lớp vỏ ngoài bằng thép không gỉ. Lớp phủ PTFE cung cấp khả năng kháng hóa chất để sử dụng với chất lỏng mạnh.
2 Sự khác biệt chính giữa ống bện và không bện:
- Ống bện có xu hướng có áp suất nổ cao hơn do được gia cố bằng dây.
- Ống thổi và ống cao su không bện cho phép chuyển động góc cạnh và linh hoạt hơn.
- Ống bện có khả năng chống mài mòn và cắt tốt hơn nhờ lớp dây bện.
- Ống không bện thường có khả năng kháng hóa chất cao hơn do vật liệu lót bằng cao su hoặc PTFE.
Thông số kỹ thuật ống mềm Vật liệu thép không gỉ
Trong hơn 20 năm, Fluid Tech Group đã nổi tiếng là nhà sản xuất và cung cấp ống mềm bằng thép không gỉ chất lượng cao hàng đầu tại Trung Quốc.. Chúng tôi tập trung vào việc thiết kế các giải pháp ống mềm dẻo đáng tin cậy để đảm bảo an toàn và hiệu suất trong các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khắt khe nhất.. Hiện nay, Có một số thông số kỹ thuật được liệt kê dưới đây để tham khảo:
- Kích thước kết nối:
25 mm (1 inch) x 15 mm (1/2 inch)
25 mm (1 inch) x 20 mm (3/4 inch) - Đường kính ống:
Đường kính ngoài: 26.8 mm (11/16 inch)
Đường kính bên trong: 22.5 mm (7/8 inch) - đánh giá áp lực:
Áp lực dịch vụ tối đa: 14 quán ba (200 psi) - Phạm vi nhiệt độ:
Nhiệt độ môi trường tối đa: 107 độ C (225 độ F) - Các ứng dụng:
Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Hệ thống phân phối nước
Lắp đặt điều hòa không khí
Hệ thống ống nước
dòng khí
Các ứng dụng đường ống công nghiệp khác - Các tính năng chính:
- Chống ăn mòn
- Giảm rung
Phụ cấp linh hoạt và di chuyển.
Kháng hóa chất (tùy theo chất liệu ống)

